MUA HÀNG: Hà Nội : 024- 8586.8587 - 8589.4399 Hotline: 094314 0000 / 0914601111 
Sài Gòn : 024 39996556 - 39903784 Hotline :  096 340 2222 / 094 715 3333
Kỹ thuật Hotline Toàn quốc: 0902.262.230 - 093.608.1815 

Canon PIXMA MG3570

Tạo dấu ấn cá nhân của bạn cùng máy in PIXMA MG3570 với ba màu cuốn hút- đỏ bóc đô, trắng và đen. Với chiếc máy in này, bạn có thể in theo yêu cầu từ xa với các tính năng như kết nối Wi-Fi thông minh và AirPrint™ cho dù bạn đang đứng ở nơi đâu trên thế giới này

  • Máy in phun màu, máy sao chụp, máy quét
  • Tốc độ in chuẩn ISO (A4): 9.9 trang/phút với bản đen trắng / 5.7 trang/phút với bản màu
  • In ảnh không viền cỡ 4 x 6" trong 44 giây
 
(Vui lòng liên hệ)
Sẵn hàng

Ứng dụng giải pháp in PIXMA

PIXMA MG3570

Ứng dụng giải pháp in PIXMA có sẵn trên cả hệ điều hành iOS và Android sẽ giúp người sử dụng có thêm nhiều lựa chọn hơn với chiếc máy in của mình. Có thể sử dụng điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng để in tài liệu hoặc ảnh lưu trữ trên thiết bị, hoặc quét tài liệu trực tiếp lên các phương tiện đó.

Kết nối mạng LAN không dây

PIXMA MG3570

Chiếc máy in PIXMA này nổi trội hơn hẳn nhờ tính năng kết nối Wi-Fi tiện dụng cho nhiều người sử dụng. Nó phù hợp với phương pháp xác thực không dây phổ biến như cài đặt bảo vệ Wi-Fi (WPS) và kết nối Windows (WCN).

My Image Garden

PIXMA MG3570

Phần mềm này sẽ tự động tạo ra các hình dán ngộ nghĩnh và tranh lịch, sử dụng các tấm ảnh lưu trong máy tính để gợi ý người sử dụng.

AirPrint

PIXMA MG3570

Phần mềm này cho phép người sử dụng in không dây các tấm ảnh, email, trang web và các bản tài liệu mà không cần phải cài đặt trình điều khiển của thiết bị đó. 

*chỉ hỗ trợ thiết bị iOS

In   
Độ phân giải in tối đa 4800 (theo chiều ngang)*1 x 1200 (theo chiều dọc)dpi
Đầu in / Mực in Loại: Ống mực FINE
Tổng số vòi phun: Tổng số 1.792 vòi phun
Kích thước giọt mực tối thiểu: 2pl
Hộp mực: PG-740, CL-741
(PG-740XL, CL-741XL – chọn thêm)

Tốc độ in
Dựa theo ISO / IEC 24734.
Nhấp chuột vào đây để xem báo cáo vắn tắt
Nhấp chuột vào đây để biết các điều kiện đo tốc độ in và sao chụp tài liệu

Tài liệu: màu *2:
ESAT / Một mặt:
Xấp xỉ 5,7ipm
Tài liệu: đen trắng *2:
ESAT / Một mặt:
Xấp xỉ 9,9ipm
In ảnh (4 x 6")*2
PP-201 / không viền:
Xấp xỉ 44 giây
Chiều rộng có thể in 203,2 mm (8 inch)
In không viền: 216 mm (8,5 inch)
Vùng có thể in In có viền:*3: Lề trên / dưới / phải / trái: mỗi lề 0mm
(Khổ giấy hỗ trợ: A4, LTR,
4 x 6" ,5 x 7", 8 x 10")
In có viền: Lề trên: 3mm,
Lề dưới: 5mm,
Lề trái / phải: mỗi lề 3,4mm (LTR / LGL: Lề trái: 6,4mm,
Lề phải: 6,3mm)
Tự động in hai mặt có viền Lề trên: 5mm,
Lề dưới: 5mm,
Lề trái / phải: mỗi lề 3,4mm (LTR / LGL: Lề trái: 6,4mm,
Lề phải: 6,3mm)
Vùng nên in Lề trên: 32,5mm
Lề dưới: 33,5mm
Khổ giấy A4, A5, B5, LTR, LGL, 4 x 6", 5 x 7", 8 x 10", Envelopes (DL, COM10), Khổ chọn thêm (chiều rộng 89mm - 215,9mm, chiều dài 127mm - 676mm)
Xử lí giấy (Khay phía sau)
(Định lượng giấy tối đa)
Giấy thường A4, A5, B5, LTR = 100, LGL = 10
Giấy có độ phân giải cao (HR-101N) A4 = 80
Giấy ảnh chuyên nghiệp Platin (PT-101) 4 x 6" = 20, A4 = 10
Giấy ảnh bóng Plus Glossy II
(PP-201)
4 x 6" = 20, A4 = 10
Giấy ảnh chuyên nghiệp Luster
(LU-101)
A4 = 10
Giấy ảnh bóng một mặt Plus Semi-gloss 
(SG-201)
4 x 6" = 20, A4, 8 x 10" = 10
Glossy Photo Paper "Everyday Use" (GP-501)
Glossy Photo Paper "Everyday Use" (GP-601)
4 x 6" = 20, A4 = 10
Giấy ảnh Matte
(MP-101)
4 x 6" = 20, A4 = 10
Giấy ảnh dính (PS-101) 1
Giấy T-Shirt (TR-301) 1
Khổ bao thư European DL / US Com. #10 = 5
Loại giấy hỗ trợ in hai mặt tự động Loại giấy: Plain Paper
Khổ giấy A4, A5, B5, LTR
Định lượng giấy Giấy Cassette: Giấy thường: 64 - 105 g/m2, Giấy in ảnh đặc chủng của Canon: định lượng tối đa xấp xỉ 300 g/m2 (giấy ảnh chuyên nghiệp Platinum PT-101)
Bộ cảm biến đầu mực Đếm điểm
Căn lề đầu in Bằng tay
Quét*4   
Loại máy quét Flatbed
Phương pháp quét CIS (Bộ cảm biến hình ảnh tiếp xúc)
Độ phân giải quang học*5 1200 x 2400dpi
Độ phân giải có thể lựa chọn*6 25 - 19200dpi
Chiều sâu bit màu quét (màu nhập / màu ra) Thang màu xám: 16 bits / 8 bits
Bản màu: 48 bits / 24 bits (RGB each 16 bits / 8 bits )
Tốc độ quét đường*7 Thang màu xám: 1,2 miligiây/dòng (300dpi)
Bản màu: 3,5 miligiây/dòng (300dpi)
Tốc độ quét*8 Tương phản:
Khổ A4 quét màu / 300dpi
Xấp xỉ 14 giây
Khổ bản gốc tối đa Flatbed: A4 / LTR (216 x 297mm)
Sao chụp  
Khổ bản gốc tối đa A4 / LTR (216 x 297mm)
Loại giấy tương thích Khổ giấy: A4, LTR, 4 x 6" (PP-201)
Loại giấy: Giấy thuonwgf
Giấy ảnh bóng Plus Glossy II (PP-201)( 4 x 6")
Chất lượng ảnh Giấy thường: Nhanh, chuẩn
Tốc độ sao chụp*9
Dựa theo tiêu chuẩn ISO / IEC 29183.
Nhấp chuột vào đây để xem báo cáo tóm tắt 
Nhấp chuột vào đây để xem các điều kiện đo tốc độ in và sao chụp tài liệu
Tài liệu: màu: 
sFCOT / sao chụp một mặt:
Xấp xỉ 22 giây
Tài liệu: màu: 
sESAT / sao chụp một mặt:
Xấp xỉ 2,7ipm
Sao chụp nhiều bản Đen trắng 1 - 21 trang
Mạng làm việc  
Kết nối giao thức mạng TCP / IP
Mạng LAN không dây Loại mạng: IEEE802.11n / IEEE802.11g / IEEE802.11b
(chế độ hạ tầng)
Băng tần: 2,4GHz
Phạm vi: Trong nhà 50m (phụ thuộc vào tốc độ và điều kiện truyền)
An ninh: WEP64 / 128bits, WPA-PSK(TKIP / AES), 
WPA2-PSK (TKIP / AES)
Yêu cầu về hệ thống
(Vui lòng truy cập website www.canon-asia.com để kiểm tra hệ điều hành tương thích và tải trình điều khiển cập nhật nhất)
Windows: Windows 8 / Windows 7 / Window Vista / Windows XP
Macintosh: Mac OS X v10.6.8 hoặc bản mới hơn
Các thông số kĩ thuật chung  
Phần mềm Apple AirPrint Có sẵn
Phần mềm in Google Cloud Có sẵn
Giải pháp in PIXMA Có sẵn
Kết nối giao tiếp mạng Mạng LAN không dây b/g/n, USB 2.0 tốc độ cao
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 5 - 35°C
Độ ẩm: 10 - 90% RH
(không ngưng tụ sương)
Môi trường bảo quản Nhiệt độ: 0 - 40°C
Độ ẩm: 5 - 95% RH 
(không ngưng tụ sương)
Độ vang âm (khi in từ máy tính) In ảnh (4 x 6")*10 Xấp xỉ 42,5 dB(A)
Nguồn điện AC 100 - 240V, 50 / 60Hz

Tiêu thụ điện

Khi ở chế độ Standby (đèn quét tắt)
(Kết nối máy tính với mạng LAN):
Xấp xỉ 1,7W
Khi tắt: Xấp xỉ 0,3W
Khi sao chụp*11:
(Kết nối mạng LAN với máy tính)
Xấp xỉ 16W
Môi trường Quy tắc: RoHS (EU, China), WEEE (EU)
Nhãn sinh thái: Energy Star, EPEAT
Kích thước (W x D x H) Xấp xỉ 449 x 304 x 152mm
Trọng lượng Xấp xỉ 5,4kg

 

Các thông số kĩ thuật trên có thể thay đổi mà không cần báo trước.
   
*1

Kích thước giọt mực có thể đặt ở mức tối thiểu 1/4800 inch.

*2 Tốc độ in ảnh dựa theo cài đặt mặc định sử dụng ISO / JIS-SCID N2 trên giấy in ảnh bóng Plus Glossy II và không tính đến thời gian xử lí dữ liệu trên máy chủ.
Tốc độ in có thể khác nhau tuỳ thuộc vào cấu hình hệ thống, giao tiếp mạng làm việc, phần mềm, độ phức tạp của tài liệu, chế độ in, độ che phủ giấy, loai giấy sử dụng.
*3 Loại giấy KHÔNG hỗ trợ in không viền là: Giấy khổ bao thư, giấy có độ phân giải cao, giấy trong suốt T-Shirt, giấy ảnh dính.
*4 Trình điều khiển TWAIN(ScanGear)dựa theo thông số kĩ thuật TWAIN V1.9 và đòi hỏi phải có Phần mềm quản lí nguồn dữ liệu đi kèm với hệ điều hành.
*5 Độ phân giải quang học là số đo độ phân giải lấy mẫu phần cứng tối đa, dựa theo tiêu chuẩn ISO 14473.
*6 Tăng độ phân giải quét sẽ hạn chế vùng quét tối đa.
*7 Tốc độ nhanh nhất của USB tốc độ cao trên máy tính chạy hệ điều hành Windows. Không tính đến thời gian chuyển sang máy tính.
*8 Tốc độ quét tài liệu màu được tính theo ISO / IEC 29183 Target A.
Tốc độ quét thể hiện thời gian được tính từ khi nhấn phím quét của trình điều khiển máy quét tới khi màn hình hiển thị tắt. 
Tốc độ quét có thể khác nhau tuỳ thuộc vào cấu hình hệ thống, kết nối giao tiếp mạng làm việc, phần mềm, các cài đặt chế độ quét và khổ bản gốc, vvv.
*9 Tốc độ sao chụp là mức trung bình của sFCOT và sESAT, ISO / IEC 29183.
Tốc độ sao chụp có thể khác nhau tuỳ thuộc vào độ phức tạp của tài liệu, chế độ sao chụp, mật độ phủ giấy, loại giấy sử dụng, vvv và không tính đến thời gian khởi động máy.
*10 Khi in mẫu ISO/JIS-SCID N2 trên giấy in ảnh bóng Plus Glossy II cỡ 4x6’’ sử dụng các cài đặt mặc định.
*11 Khi in mẫu ISO/JIS-SCID N2 trên giấy in thường khổ A4 sử dụng các cài đặt mặc định.

Sản phẩm cùng loại Sản phẩm cùng loại