MUA HÀNG: Hà Nội : 024- 8586.8587 - 8589.4399 Hotline: 094314 0000 / 0914601111 
Sài Gòn : 024 39996556 - 39903784 Hotline :  096 340 2222 / 094 715 3333
Kỹ thuật Hotline Toàn quốc: 0902.262.230 - 093.608.1815 

Canon imageCLASS MF235

Máy in nhỏ gọn đa chức năng (In, Sao chép, Quét) với khay nạp giấy tự động (ADF)


Với đầy đủ tính năng thân thiện với người dùng, máy in imageCLASS MF235 cho phép dạt được chất lượng bản in đơn sắc lên tới 1200x1200dpt, giúp tạo ra văn bản với hình ảnh và nội dung sắc nét tuyệt đối.

  • Tốc độ in (A4): Lên đến 23ppm
  • FPOT (A4): 6.0 giây
  • Độ phân giải bản in: Lên đến 1200 x 1200dpi (tương đương)
  • Lượng in khuyến nghị hàng tháng: 500 - 2,000 trang
 
(Vui lòng liên hệ)
Sẵn hàng

Bảng điều khiển gập đa chiều

 

Phím giải pháp 1-chạm

 

Màn hình LCD cảm ứng

 

Tích hợp một thiết kế bảng điều khiển dễ dàng bẻ gập nhiều góc độ, người dùng có thể dễ dàng xoay gập màn hình sao cho dễ thao tác, quan sát nhất.

 

Thực hiện các tác vụ thường xuyên bằng phím giải pháp 1 chạm, dễ dàng nhanh chóng truy cập vào các tác vụ thường sử dụng, đẩy nhanh sự tiện lợi.

 

Màn hình cảm ứng đơn sắc 6 dòng rất nhạy và dễ dàng sử dụng. Người dùng cũng có thể tùy chỉnh trang chủ màn hình bằng cách đưa các chức năng thường xuyên sử dụng lên đầu trang để dễ dàng thao tác.

 
 
           

Khay nạp giấy tự động 35 tờ

 

Hệ thống cartridge All-In-One

     
features-imgs-35adf.jpg

Khay nạp giấy tự động dung lượng 35 tờ (ADF) cho phép thực hiện sao chép, quét hoặc fax các bản tài liệu gốc có hai mặt giấy một cách tự động.

  features-imgs-genuine-ink.jpg

Tiết kiệm thời gian và chi phí với thiết kế cartridge mực 3 trong 1. Người dùng chỉ cần thay một khối duy nhất mà không cần phải thay từng bộ phận khi hết mực hoặc hao mòn trống cảm quang.

 
IN  
Phương pháp in In laser trắng đen
Tốc độ in (A4) 23ppm
Độ phân giải bản in 600 x 600dpi
Chất lượng in với công nghệ Làm mịn ảnh 1,200 x 1,200dpi (tương đương)
Thời gian làm nóng máy (từ khi mở nguồn) 13.5 giây hoặc ít hơn
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4 Xấp xỉ 6.0 giây
Recovery Time (From Sleep Mode) 2.0 giây hoặc ít hơn
Ngôn ngữ in UFR II LT
Lề in 5mm - trên, dưới, trái, phải (Các loại giấy khác Envelope)
10mm - trên, dưới, trái, phải (Envelope)
SAO CHÉP  
Tốc độ Sao chép (A4) 23ppm
Độ phân giải sao chép 600 x 600dpi
Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) A4 Xấp xỉ 9.0 giây
Số lượng bản sao chép tối đa Lên đến 999 bản copy
Tăng / Giảm tỉ lệ 25 - 400% với biên độ 1%
Tính năng sao chép Phân loại bộ nhớ, 2 trong 1, 4 trong 1, Sao chép ID Card
QUÉT  
Loại Quét Cảm biến điểm tiếp xúc màu
Độ phân giải Quét Quang học Lên đến 600 x 600dpi
Hỗ trợ trên driver Lên đến 9,600 x 9,600dpi
Kích thước quét tối đa Mặt kính phẳng Lên đến 216 x 297mm
Tốc độ Quét (*2) Mặt kính phẳng Xấp xỉ 3.0 giây mỗi trang (đơn sắc)
Xấp xỉ 4.0 giây mỗi trang (màu)
Khay ADF (A4) 20 / 15ipm (đen trắng / màu)
Độ sâu bản màu 24-bit
Quét kéo - Pull Scan Có, thông qua USB
Quét đẩy - Push Scan (Quét đến PC) với ứng dụng Quét MF Scan Utilities Có, thông qua USB
Quét đến đám mây - Cloud Scan Có, thông qua ứng dụng MF Scan Utilities
Driver Quét tương thích TWAIN, WIA, ICA
FAX  
Tốc độ modem Lên tới 33.6Kbps
Độ phân giải fax Lên tới 200 x 400dpi
Phương thức nén MH, MR, MMR
Dung lượng bộ nhớ (*3) Lên tới 256 trang
Quay số bằng phím tắt 4 số
Quay số tốc độ (phím tắt + số mã hóa) Lên tới 100 số
Quay số theo nhóm / Địa chỉ Tối đa 103 số / Tối đa 50 địa chỉ nhận
Quay số liên tục Tối đa 114 địa chỉ nhận
Fax đảo mặt (TX) Không
Chế độ nhận Chỉ Fax, nhận fax bằng tay, trả lời điện thoại, tự động chuyển đổi chế độ fax / điện thoại
Sao lưu bộ nhớ Sao lưu bộ nhớ fax vĩnh viễn
Tính năng Fax Chuyển tiếp fax*, Tiếp cận hai chiều, Nhận fax từ xa, Fax từ máy tính (chỉ chuyển fax), DRPD, ECM, Quay số tự động, Báo cáo hoạt động fax, Báo cáo kết quả thực hiện fax, Báo cáo quản lí hoạt động fax
*Chức năng này chỉ hỗ trợ chuyển tiếp fax tới một máy fax khác
KHẢ NĂNG NẠP GIẤY  
Khay nạp giấy tự động (ADF) 35 tờ (80g/m2)
Khổ giấy cho khay ADF A4, B5, A5, B6, Letter, Legal
(Tối thiểu 105 x 148mm lên tới Tối đa 216 x 356mm)
Nạp giấy Khay tiêu chuẩn 250 trang
Khay đa năng 1 trang
Khay ra giấy (theo chuẩn giấy 68g/m2 100 trang (giấy úp)
Kích thước trang Khay tiêu chuẩn A4, B5, A5, Legal, Letter, Statement, Executive, Government Letter, Government Legal, Foolscap, Indian Legal 
Custom (Min. 76.2 x 210mm to Max. 216 x 356mm)
Khay đa năng A4, B5, A5, Legal, Letter, Statement, Executive, Government Letter, Government Legal, Foolscap, Indian Legal 
Custom (Min. 76.2 x 127mm to Max. 216 x 356mm)
Trọng lượng giấy Khay tiêu chuẩn 60 đến 163g/m2
Khay đa năng 60 đến 163g/m2
Loại giấy hỗ trợ Plain, Heavy, Recycled, Color, Label, Index Card, Envelope
KẾT NỐI VÀ PHẦN MỀM  
Giao tiếp tiêu chuẩn Có dây USB 2.0
Khả năng in di động  
Hệ điều hành tương thích Microsoft® Windows® 10 (32 / 64-bit), Windows® 8.1 (32 / 64-bit), Windows® 8 (32 / 64-bit), Windows® 7 (32 / 64-bit), Windows Vista® (32 / 64-bit), Mac OS X (*4) 10.6.8~, Linux (*4)
Phần mềm đi kèm Driver máy in, Fax driver, Driver máy quét, Ứng dụng MF Scan Utility, AddressBook Tool, Toner Status
THÔNG SỐ CHUNG   
Bộ nhớ máy 128MB
Bảng điều khiển Màn hình LCD BW 6 dòng
Kích thước (W x D x H) 390 x 371 x 360mm (Khay nạp giấy đóng)
390 x 441 x 360mm (Khay nạp giấy mở)
Trọng lượng Xấp xỉ 11.4kg (không có cartridge) 
Xấp xỉ 12.0kg (có cartridge) 
Điện năng tiêu thụ Tối đa 1,120W hoặc ít hơn
Khi hoạt động (trung bình) Xấp xỉ 420W
Ở chế độ chờ (trung bình) Xấp xỉ 5.1W
Ở chế độ nghỉ (trung bình) Xấp xỉ 1.2W (kết nối USB)
Mức ồn (*5) Khi hoạt động Mức nén âm: 51.0dB 
Công suất âm: 6.5B
Ở chế độ chờ Mức nén âm: không nghe thấy (*6)
Công suất âm: 43dB
Môi trường hoạt động Nhiệt độ: 10 - 30°C
Độ ẩm: 20 - 80% RH (không ngưng tụ)
Điện năng yêu cầu AC 220 - 240V (±10%), 50 / 60Hz (±2Hz)
Vật tư tiêu thụ (*7) Mực (tiêu chuẩn) Cartridge 337: 2,400 trang
(theo máy: 1,700 trang)
Lượng in tối đa tháng (*8) 15,000 trang


 

Specifications are subject to change without notice.
   
*1 Kích thước giấy Legal được xác định cụ thể với các loại giấy có kích thước 215.9 x 355.6mm (8.5 x 14 inches).
*2 Quét với độ phân giải 300 x 300dpi. Thời gian giao tiếp không bao gồm.
*3 Dựa trên bảng ITU-T#1 (chế độ tiêu chuẩn)
*4 Driver dành cho hệ điều hành Mac OS có thể được download từ website www.canon.com.vn
*5 Đo theo tiêu chuẩn ISO 7779, đã tuyên bố phát thải tiếng ồn theo tiêu chuẩn ISO 9296.
*6 "Không thể nghe thấy" có nghĩa là mức nén âm ở vị trí người đứng cạnh thấp hơn giá trị tiêu chí tuyệt đối về âm nền theo chuẩn ISO 7779.
*7 Dung lượng ống mực tuân theo chuẩn ISO / IEC 19752
*8 Giá trị dung lượng bản in hàng tháng là phương tiện để so sánh độ bền của chiếc máy in này so với những chiếc máy in laser khác của Canon. Giá trị này không thể hiện số lượng bản in tối đa thực tế / tháng

Sản phẩm cùng loại Sản phẩm cùng loại