MUA HÀNG: Hà Nội : 024-35657581/3565 7582 Hotline: 0934736666 / 0962478888 
Sài Gòn : 028- 38485766 /3842 8379 Hotline : 0946725555 / 0947547777
Kỹ thuật Hotline Toàn quốc: 024-39903784 / 39996556

CanoScan 9000F Mark II

Quét phim, ảnh tài liệu theo cách đơn giản, nhanh chóng


Chiếc máy quét này của Canon sẽ tự động chỉnh sửa và tăng cường các tính năng quét nhằm đem đến cho bạn những hình ảnh sống động như thật, ngay cả khi bạn quét những tấm ảnh đã cũ theo thời gian

  • Máy quét phim và Flatbed
  • Tốc độ quét (A4, 300dpi): 7 giây
  • Độ phân giải quét: quét phim công nghệ CCD 9600 x 9600dpi; 4800 x 4800dpi (tài liệu)
 
(Vui lòng liên hệ)
Sẵn hàng

Quét CCD 9600dpi

CanoScan 9000F Mark II

Với độ phân giải quét tối đa 9600 x 9600dpi, chiếc máy quét CanoScan 9000F Mark II sử dụng công nghệ CCD sẽ đem đến cho bạn hình ảnh rõ nét, chi tiết với màu sắc thật đến không ngờ.

Quét trên My Image Garden

CanoScan 9000F Mark II

Bạn có thể quét ảnh hoặc tài liệu nhờ phần mềm ứng dụng My Image Garden, lựa chọn từ một loạt các giải pháp quét toàn diện cho phù hợp với nhu cầu của mình.

Loại bỏ bụi bẩn và vết xước

CanoScan 9000F Mark II

Công nghệ chỉnh sửa tích hợp như chỉnh sửa độ sần và ánh sáng nền, tự động giảm bụi bẩn và trầy xước sẽ loại bỏ các vết bẩn và vết rách nhằm khôi phục lại những hình ảnh quý giá của bạn ngay cả khi đó là những bản phim âm bản hay tấm hình bị cũ bẩn.

Loại máy quét Flatbed
Yếu tố quét Bộ CCD màu 12 đường
Nguồn sáng Đèn LED trắng
Độ phân giải quang họ*1 9600 x 9600dpi (phim)
4800 x 4800dpi (tài liệu phản quang)
Độ phân giải lựa chọn*2 25 - 19200dpi
Chiều sâu bit màu quét Thang màu xám: 48-bit màu nhập (16 bit cho mỗi màu)) 
16-bit (chỉ quét phim) hoặc 8 bit màu ra
Màu: 48-bit màu nhập (16 bit cho mỗi màu) 
48-bit hoặc 24-bi màu ra (16 bit hoặc 8 bit cho mỗi màu)
Tốc độ xem trước*3 Xấp xỉ 3 giây
Tốc độ quét*4 Bản màu khổ A4 300dpi: Xấp xi 7 giây
Tốc độ quét*5 (phản quang) Thang màu xám, đen trắng: 12,1 miligiây/đường (4800dpi)
12,1 miligiây/đường (2400dpi)
6,1 miligiây/đường (1200dpi)
1,5 miligiây/đường (600dpi)
1,2 miligiây/đường (300dpi)
Bản màu: 12,1 miligiây/đường (4800dpi)
12,1 miligiây/đường (2400dpi)
6,1 miligiây/đường (1200dpi)
1,5 miligiây/đường (600dpi)
1,2 miligiây/đường (300dpi)
Tốc độ quét*(Film) Bản màu Thang màu xám, đen trắng 1,5 – 48,4 miligiây/đường
Khổ bản gốc tối đa A4/Letter (216 x 297mm)
Loại phim/ số lượng khuôn hình Dải phim 35mm: 12
Phim trượt 35mm: 4
Phim định dạng 120: Tối đa 6 x 22cm (chỉ dải phim)
Vùng/ Điểm quét hiệu quả  
Quét phim 35mm*6 Vùng quét: 24 x 36mm
Điểm ảnh*8: 9070 x 13606
Phim định dạng 120*7 Vùng quét: 56 x 220mm
Điểm ảnh*8: 21166 x 83150
Phím bấm trên máy quét (phím bấm EZ) 7 phím (PDFx4, AUTO SCAN, COPY, E-MAIL)
Kết nối giao diện USB 2.0 tốc độ cao
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 10°C - 35°C
Độ ẩm: 10% - 90% RH (20% đến 80% RH dành cho quét phim) không tính đến sự hình thành ngưng tụ
Nguồn điện AC 100-240V, 50/60 Hz
Tiêu thụ điện Tối đa khi vận hành: Xấp xỉ 1,5W
Khi ở chế độ Standby Xấp xỉ 0,9W
Khi ở chế độ OFF (Suspend): Xấp xỉ 0,5W
Môi trường vận hành Nguyên tắc: RoHS (EU), WEEE (EU)
Nhãn sinh thái: Energy Star
Kích thước (W x D x H) Xấp xỉ 270 x 480 x 111mm
Trọng lượng Xấp xỉ 4,6kg

 

Các thông số kỹ thuật trên có thể thay đổi mà không cần báo trước.
   
*1 Độ phân giải quang học là số đo độ phân giải lấy mẫu phần cứng tối đa, dựa theo tiêu chuẩn ISO 14473.
*2 Tăng độ phân giải bản quét sẽ hạn chế vùng quét tối đa.
*3 Không tính đến thời gian tiền xử lý.
*4 Tốc độ quét tài liệu màu được đo bằng ISO / IEC 24735 Annex C, bảng thử nghiệm A. Tốc độ quét thể hiện thời gian được tính từ khi nhấn phím quét của máy cho tới khi màu hình hiển thị trạng thái tắt. Tốc độ quét có thể thay đổi tuỳ thuộc vào cấu hình hệ thống, giao diện, phần mềm, các cài đặt chế độ quét và kích thước tài liệu, vvv
*5 Tốc độ nhanh nhất của USD tốc độ cao trên máy tính chạy hệ điều hành Windows. Không tính đến thời gian truyền tới máy tính.
*6 Dựa theo 1 khung của phim dải 35mm.
*7 Dựa theo phim 6 x 22cm.
*8

Dựa theo độ phân giải quét tối đa.

Sản phẩm cùng loại Sản phẩm cùng loại